vô chủ

Học thuật
Thân thiện
vô chủ

Một con mèo vô chủ đang ngủ trên một chiếc ghế gỗ cũ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không chủ sở hữu: Dùng để mô tả một vật, tài sản hoặc đối tượng không người làm chủ, không ai nhận của mình hoặc chịu trách nhiệm quản lý.
    • Bị bỏ hoang, không được chăm sóc: Thường dùng để chỉ những thứ bị bỏ mặc, không người trông nom, quản lý.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc xe đạp để lâu ngàygóc phố trông như một món đồ vô chủ. (Chiếc xe đạp để lâu ngàygóc phố trông như một món đồ không chủ.)
    • Căn nhà hoang cửa đóng then cài đã nhiều năm, rõ ràng một căn nhà vô chủ. (Căn nhà hoang cửa đóng then cài đã nhiều năm, rõ ràng một căn nhà không chủ.)
    • Ngôi mộ vô chủ trong nghĩa trang khiến ai đi qua cũng thấy động lòng thương. (Ngôi mộ không người thăm nom trong nghĩa trang khiến ai đi qua cũng thấy động lòng thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vật vô chủ": Chỉ những đồ vật không xác định được chủ sở hữu. Theo pháp luật, việc xử lý tài sản vô chủ thường quy định riêng.
    • Theo quy định, tài sản vô chủ có thể được xử lý theo luật định.
  • "Đất vô chủ": Mảnh đất không người đứng tên chủ quyền hoặc không ai quản lý, khai thác.
    • Khu đất vô chủ đó cuối cùng đã được địa phương quy hoạch thành công viên.
Biến thể từ gần giống
  • Vô thừa nhận (cụm từ): Không được thừa nhận quyền sở hữu, gần nghĩa với "vô chủ" trong một số ngữ cảnh pháp lý.
  • Bỏ hoang (động từ): Hành động bỏ mặc, không chăm sóc, dẫn đến tình trạng giống "vô chủ".
  • Không chủ đích (tính từ): Không mục đích rõ ràng. (Lưu ý: Từ này khác nghĩa, chỉ sự thiếu mục tiêu, không phải thiếu chủ sở hữu).
Từ đồng nghĩa
  • Không chủ: Không chủ (cách nói ngắn gọn, ít dùng hơn).
  • Bỏ phế: Bị bỏ đi, không dùng đến, thường dẫn đến tình trạng vô chủ.
  • Hoang phế: (Chỉ trạng thái) bị bỏ hoang, đổ nát, thường đi kèm với việc không chủ quản.
Các cụm từ liên quan
  • Tài sản vô chủ: Cụm danh từ pháp lý chỉ tài sản không xác định được chủ sở hữu.
  • Chó vô chủ: Con chó không chủ nuôi, chó hoang.
  • Mồ mả vô chủ: Phần mộ không người thân thăm viếng, chăm sóc.
Thành ngữ liên quan
  • "Của vô chủ, ma ăn hết": Thành ngữ dân gian ám chỉ những thứ không người làm chủ, quản lý thì sẽ nhanh chóng bị hư hỏng, mất mát hoặc người khác lấy đi.
    • Kho dụng cụ để ngoài sân không khóa, đúng "của vô chủ, ma ăn hết", vài hôm mất đồ.
vô chủ

Một con mèo vô chủ đang ngủ trên một chiếc ghế gỗ cũ trong công viên.

  1. tt. Không chủ: vật vô chủ nhà vô chủ.